mẹ chồng

mẹ chồng

Tôi sẽ về quê thăm mẹ chồng vào cuối tuần.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mẹ của người chồng: "mẹ chồng" chỉ người phụ nữ đã sinh ra hoặc nuôi dưỡng người đàn ông một người phụ nữ khác lấy làm chồng.
    • Vai trò trong gia đình: Trong văn hóa Á Đông, "mẹ chồng" thường nhân vật quan trọng, ảnh hưởng đến mối quan hệ trong gia đình nhiều thế hệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy rất kính trọng mẹ chồng của mình. ( ấy luôn tỏ lòng tôn kính với mẹ của chồng.)
    • Mẹ chồng nàng dâu thường những mâu thuẫn nhỏ trong cuộc sống hàng ngày. (Mối quan hệ giữa mẹ của chồng vợ của con trai thường những bất đồng không đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mẹ chồng nàng dâu": cụm từ chỉ mối quan hệ giữa mẹ của chồng vợ của con trai, thường được dùng để nói về những xung đột hoặc sự hòa thuận.

    • Chuyện mẹ chồng nàng dâu đề tài quen thuộc trong các bộ phim gia đình. (Vấn đề quan hệ giữa mẹ chồng con dâu thường xuất hiện trong phim ảnh về gia đình.)
  • "mẹ chồng khó tính": mô tả người mẹ của chồng tính cách nghiêm khắc, hay đòi hỏi.

    • ấy sợ phải sống chung với mẹ chồng khó tính. ( ấy lo lắng khicùng người mẹ chồng hay kén chọn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mẹ vợ (danh từ): mẹ của người vợđối tượng tương tự nhưngphía bên vợ.

    • Anh ấy rất quý mẹ vợ của mình. (Anh ấy yêu quý mẹ của vợ mình.)
  • Chồng (danh từ): người đàn ông đã kết hôn, liên quan trực tiếp đến khái niệm "mẹ chồng".

Từ đồng nghĩa
  • mẹ chồng: cách gọi trang trọng hơn, nhấn mạnh vai trò tuổi tác.
    • mẹ chồng rất hiền lành thương con dâu. (Người mẹ của chồng rất nhân hậu yêu thương vợ của con trai.)
Thành ngữ liên quan
  • Mẹ chồng như mẹ đẻ: so sánh mẹ chồng với mẹ ruột, thể hiện sự tôn trọng tình cảm như ruột thịt.

    • ấy coi mẹ chồng như mẹ đẻ của mình. ( ấy đối xử với mẹ chồng giống như mẹ ruột.)
  • Mẹ chồng tôi: cách nói thân mật để chỉ mẹ của chồng trong giao tiếp hàng ngày.

    • Mẹ chồng tôi rất thích nấu ăn. (Mẹ của chồng tôi sở thích nấu ăn.)